Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 统计学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统计学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统计学 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngjìxué] môn thống kê; ngành thống kê; thống kê học。研究统计理论和方法的学科。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
统计学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统计学 Tìm thêm nội dung cho: 统计学