Cao su chống va đập cửa

Từ: 绿地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿地:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 绿地 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜdì] xanh hoá (thành phố)。指城镇中经过绿化的空地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
绿地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绿地 Tìm thêm nội dung cho: 绿地