Từ: 缔造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缔造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缔造 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìzào] sáng lập; xây dựng; dựng nên; lập ra。创立;建立(多指伟大的事业)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缔

đế:đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
缔造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缔造 Tìm thêm nội dung cho: 缔造