Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 编排 trong tiếng Trung hiện đại:
[biānpái] 动
bố trí; sắp xếp; trình bày; sắp đặt; sửa soạn。按照一定的次序排列先后。
编排演出节目。
sắp xếp tiết mục biểu diễn
课文的编排必须由浅入深。
sắp xếp bài học cần phải theo thứ tự từ dễ đến khó
bố trí; sắp xếp; trình bày; sắp đặt; sửa soạn。按照一定的次序排列先后。
编排演出节目。
sắp xếp tiết mục biểu diễn
课文的编排必须由浅入深。
sắp xếp bài học cần phải theo thứ tự từ dễ đến khó
Nghĩa chữ nôm của chữ: 编
| biên | 编: | biên soạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |

Tìm hình ảnh cho: 编排 Tìm thêm nội dung cho: 编排
