Cao su chống va đập cửa

Từ: 编排 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编排:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编排 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānpái]
bố trí; sắp xếp; trình bày; sắp đặt; sửa soạn。按照一定的次序排列先后。
编排演出节目。
sắp xếp tiết mục biểu diễn
课文的编排必须由浅入深。
sắp xếp bài học cần phải theo thứ tự từ dễ đến khó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời
编排 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编排 Tìm thêm nội dung cho: 编排