Từ: 编者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编者 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānzhě] người biên tập; người biên soạn; người sưu tập tài liệu; trình biên dịch; bộ biên dịch; soạn giả。做编辑工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
编者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编者 Tìm thêm nội dung cho: 编者