Cao su chống va đập cửa

Từ: 缠头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缠头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缠头 trong tiếng Trung hiện đại:

[chántuó] 1. nhiễu vấn đầu; lụa quấn đầu (đồ trang sức thời xưa của nghệ nhân)。指古代艺人把锦帛缠头上作装饰。
2. quà tặng (khách dùng nhiễu, gấm tặng nghệ sĩ)。演华,客人赠艺人的锦帛,后作为送给艺人礼物的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缠

triền:triền miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
缠头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缠头 Tìm thêm nội dung cho: 缠头