diệu bút
Bút thần diệu. Chỉ nghệ thuật bút pháp cao xa.Chỉ cao thủ về thư họa hoặc văn tự.
◇Ngu Tập 虞集:
Ngọc đường diệu bút giao du tận, Đầu lão Giang Nam cách tử sanh
玉堂妙筆交游盡, 投老江南隔死生 (Đề Phạm Đức Cơ thi hậu 題范德機詩後).Tác phẩm hay, giai tác.
◇Quách Nhược Hư 郭若虛:
Khanh sở tiến mặc tích tịnh cổ họa, phục biến khán lãm, câu thị diệu bút
卿所進墨蹟并古畫, 復遍看覽, 俱是妙筆 (Đồ họa kiến văn chí 圖畫見聞志, Vương thị đồ họa 王氏圖畫).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙
| diệu | 妙: | diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu |
| dìu | 妙: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| díu | 妙: | |
| dẹo | 妙: | dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại) |
| dịu | 妙: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| xẹo | 妙: | xiên xẹo |
| xệu | 妙: | nhai xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆
| bút | 筆: | bút nghiên; bút tích; bút pháp |
| phút | 筆: | phút chốc |

Tìm hình ảnh cho: 妙筆 Tìm thêm nội dung cho: 妙筆
