Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 缠磨 trong tiếng Trung hiện đại:
[chán·mo] quấy; quấn。纠缠;搅扰。
孩子老缠磨人,不肯睡觉。
đứa bé cứ quấy mãi, chẳng chịu ngủ.
许多事情缠磨着他,使他忙乱不堪。
bao nhiêu công việc cứ quấn lấy anh ấy, khiến anh ấy bận túi bụi.
孩子老缠磨人,不肯睡觉。
đứa bé cứ quấy mãi, chẳng chịu ngủ.
许多事情缠磨着他,使他忙乱不堪。
bao nhiêu công việc cứ quấn lấy anh ấy, khiến anh ấy bận túi bụi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缠
| triền | 缠: | triền miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| mài | 磨: | mài dao |

Tìm hình ảnh cho: 缠磨 Tìm thêm nội dung cho: 缠磨
