Cao su chống va đập cửa

Từ: 缠磨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缠磨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缠磨 trong tiếng Trung hiện đại:

[chán·mo] quấy; quấn。纠缠;搅扰。
孩子老缠磨人,不肯睡觉。
đứa bé cứ quấy mãi, chẳng chịu ngủ.
许多事情缠磨着他,使他忙乱不堪。
bao nhiêu công việc cứ quấn lấy anh ấy, khiến anh ấy bận túi bụi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缠

triền:triền miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao
缠磨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缠磨 Tìm thêm nội dung cho: 缠磨