Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: điếc tai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ điếc tai:
Dịch điếc tai sang tiếng Trung hiện đại:
聒耳 《(声音)嘈杂刺耳。》Nghĩa chữ nôm của chữ: điếc
| điếc | 𤷭: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| điếc | 𦖑: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| điếc | 𦖡: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tai
| tai | 哉: | nguy tai! (nguy thay!) |
| tai | 灾: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 災: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 烖: | tam tai |
| tai | 甾: | tai (chất kích thích nội lực) |
| tai | 𦖻: | tai nghe |
| tai | 腮: | tai nghe |
| tai | 顋: | tai mắt |
| tai | 鰓: | chim tai (tên loại chim) |
| tai | 鳃: | chim tai (tên loại chim) |

Tìm hình ảnh cho: điếc tai Tìm thêm nội dung cho: điếc tai
