Từ: 栴檀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栴檀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiên đàn
Một thứ gỗ thơm, tức là cây
đàn hương
香 (dịch âm tiếng Phạn "Candana"). § Cũng viết là
chiên đàn
.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檀

trầm:trầm hương
đàn:cây bạch đàn
栴檀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栴檀 Tìm thêm nội dung cho: 栴檀