Từ: 罗圈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罗圈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罗圈 trong tiếng Trung hiện đại:

[luóquān] cái rây; khung căng vải lọc。一种器具, 在木框或竹框上张网状物,用来使细的粉末或流质漏下去, 留下粗的粉末或渣滓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 
罗圈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罗圈 Tìm thêm nội dung cho: 罗圈