Cao su chống va đập cửa

Từ: 罗圈儿揖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罗圈儿揖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罗圈儿揖 trong tiếng Trung hiện đại:

[luóquānryī] xoay người vái chào mọi người。指旋转身体向周围的人作的揖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揖

trấp:trấp tay lạy
ấp:ấp trứng
ập:đổ ập
ắp:đầy ăm ắp
ốp:bó ốp lại, ốp việc
罗圈儿揖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罗圈儿揖 Tìm thêm nội dung cho: 罗圈儿揖