Từ: 罗汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罗汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罗汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[luóhàn] la hán (bậc tu hành đắc đạo trong đạo Phật)。佛教称断绝了一切嗜欲, 解脱了烦恼的僧人。(阿罗汉之省,梵arhat)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
罗汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罗汉 Tìm thêm nội dung cho: 罗汉