Từ: 罚没 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罚没:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罚 • 没

Nghĩa của 罚没 trong tiếng Trung hiện đại:

[fámò] tiền phi pháp; tài sản phi pháp。行政机关强制违法者缴纳罚金和没收其非法所得的财物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罚

phạt罚:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt没:mải mốt; một trăm mốt
một没:một cái, một chiếc, mai một
罚没 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罚没 Tìm thêm nội dung cho: 罚没