Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 酝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酝, chiết tự chữ UẤN, UẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酝:
酝
Biến thể phồn thể: 醞;
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan3;
酝 uấn
uẩn, như "uẩn khúc" (gdhn)
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan3;
酝 uấn
Nghĩa Trung Việt của từ 酝
Giản thể của chữ 醞.uẩn, như "uẩn khúc" (gdhn)
Nghĩa của 酝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (醞、醖)
[yùn]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 11
Hán Việt: UẤN
1. ủ rượu 。酿酒。
酝酿
ủ rượu
春酝夏成
mùa xuân ủ đến mùa hạ thành rượu
2. rượu。指酒。
佳酝
rượu ngon
Từ ghép:
酝酿
[yùn]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 11
Hán Việt: UẤN
1. ủ rượu 。酿酒。
酝酿
ủ rượu
春酝夏成
mùa xuân ủ đến mùa hạ thành rượu
2. rượu。指酒。
佳酝
rượu ngon
Từ ghép:
酝酿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酝
| uẩn | 酝: | uẩn khúc |

Tìm hình ảnh cho: 酝 Tìm thêm nội dung cho: 酝
