Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 酝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酝, chiết tự chữ UẤN, UẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酝:

酝 uấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酝

Chiết tự chữ uấn, uẩn bao gồm chữ 酉 云 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酝 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 云
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • vân
  • uấn [uấn]

    U+915D, tổng 11 nét, bộ Dậu 酉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 醞;
    Pinyin: yun4;
    Việt bính: wan3;

    uấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 酝

    Giản thể của chữ .
    uẩn, như "uẩn khúc" (gdhn)

    Nghĩa của 酝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (醞、醖)
    [yùn]
    Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 11
    Hán Việt: UẤN
    1. ủ rượu 。酿酒。
    酝酿
    ủ rượu
    春酝夏成
    mùa xuân ủ đến mùa hạ thành rượu
    2. rượu。指酒。
    佳酝
    rượu ngon
    Từ ghép:
    酝酿

    Chữ gần giống với 酝:

    , , , , , , , , , , , , 𨠉,

    Dị thể chữ 酝

    , ,

    Chữ gần giống 酝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酝 Tự hình chữ 酝 Tự hình chữ 酝 Tự hình chữ 酝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酝

    uẩn:uẩn khúc
    酝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酝 Tìm thêm nội dung cho: 酝