Từ: 佾生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佾生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dật sinh
Người diễn múa nhạc trong dịp lễ chúc ở triều đình hoặc văn miếu thời xưa.
§ Cũng nói là
dật vũ sinh
生.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
佾生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佾生 Tìm thêm nội dung cho: 佾生