Từ: 出神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất thần
Thần hồn bay ra khỏi xác.Ngẩn người ra, ngây ra (vì chuyên chú vào một việc gì).

Nghĩa của 出神 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshé] xuất thần; say sưa; say mê; bàng hoàng; mê mẩn; sững sờ。因精神过度集中而发呆。
老红军进述长征故事,大家听得出了神。
cựu hồng quân kể lại những câu chuyện chinh chiến, mọi người say mê lắng nghe.
上课的铃声响了,他还对着窗口出神。
chuông vào lớp đã vang lên mà anh ấy vẫn còn đứng bên cửa sổ bàng hoàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
出神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出神 Tìm thêm nội dung cho: 出神