Từ: 罪行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罪行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罪行 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìxíng] hành vi phạm tội; tội ác。犯罪的行为。
罪行累累
tội ác chồng chất
犯下严重罪行
phạm tội nghiêm trọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
罪行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罪行 Tìm thêm nội dung cho: 罪行