Từ: 置办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 置办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 置办 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìbàn] đặt mua; mua; mua sắm。采买;购置。
置办年货
mua hàng tết.
这笔钱是置办农具的。
số tiền này là để mua nông cụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
置办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 置办 Tìm thêm nội dung cho: 置办