Từ: 半子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bán tử
Con rể.
§ Cũng như
nữ tế
婿.

Nghĩa của 半子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànzǐ] con rể; chàng rể。指女婿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Gới ý 15 câu đối có chữ 半子:

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

半子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半子 Tìm thêm nội dung cho: 半子