Từ: 羊毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羊毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羊毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángmáo] lông dê; lông cừu。羊的毛,通常指用做纺织原料的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
羊毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羊毛 Tìm thêm nội dung cho: 羊毛