Từ: oán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ oán:

怨 oán

Đây là các chữ cấu thành từ này: oán

oán [oán]

U+6028, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan4;
Việt bính: jyun3
1. [哀怨] ai oán 2. [陰怨] âm oán 3. [恩怨] ân oán 4. [抱怨] bão oán 5. [構怨] cấu oán 6. [招怨] chiêu oán;

oán

Nghĩa Trung Việt của từ 怨

(Động) Giận, trách hận, thống hận.
◎Như: oán thiên vưu nhân
trách trời giận người.
◇Liêu trai chí dị : Sanh độc chi lệ hạ, nhân oán tương kiến chi sơ , (Hương Ngọc ) Sinh đọc (bài thơ) rớt nước mắt, nhân trách nàng thưa gặp mặt.

(Danh)
Thù hận, kẻ thù.
◎Như: kết oán tạo nên thù hận, túc oán 宿 thù hận cũ, dĩ đức báo oán lấy nhân đức đáp trả hận thù.

(Tính)
Có ý sầu hận, không vừa lòng, bất mãn.
◎Như: oán ngôn lời thống hận, oán phụ người vợ hờn giận.
§ Thông uẩn .
oán, như "oán giận" (vhn)

Nghĩa của 怨 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: OÁN
1. oán hận; oán giận。怨恨。
抱怨
oán trách
结怨
kết oán
2. trách móc; trách cứ。责怪。
任劳任怨
gánh mệt nhọc, chịu oán trách.
事情没办好只能怨 我自己。
sự việc chưa làm xong chỉ có thể trách một mình tôi thôi.
Từ ghép:
怨不得 ; 怨敌 ; 怨毒 ; 怨怼 ; 怨愤 ; 怨府 ; 怨恨 ; 怨偶 ; 怨气 ; 怨声载道 ; 怨天尤人 ; 怨望 ; 怨言 ; 怨艾

Chữ gần giống với 怨:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 怨

𠨝,

Chữ gần giống 怨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怨 Tự hình chữ 怨 Tự hình chữ 怨 Tự hình chữ 怨

Dịch oán sang tiếng Trung hiện đại:

怪怨 《责怪埋怨。》
怨; 埋怨; 怨尤 《因为事情不如意而对自已认为原因所在的人或事物表示不满。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: oán

oán:oán giận
oán:oán (oản: cái bát, cái chén)

Gới ý 15 câu đối có chữ oán:

Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

oán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: oán Tìm thêm nội dung cho: oán