Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 美好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美好 trong tiếng Trung hiện đại:

[měihǎo] tốt đẹp; đẹp; mỹ hảo (cuộc sống; tiền đồ, nguyện vọng)。好(多用于生活、前途、愿望等抽象事物)。
美好的愿望。
nguyện vọng tốt đẹp.
美好的未来。
tương lai tốt đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
美好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美好 Tìm thêm nội dung cho: 美好