Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 群众组织 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群众组织:
Nghĩa của 群众组织 trong tiếng Trung hiện đại:
[qúnzhòngzǔzhī] tổ chức quần chúng。有广大群众参加的非国家政权性质的团体,如工会、妇联、共青团、学生会等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 群
| bầy | 群: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| cơn | 群: | |
| quần | 群: | hợp quần |
| quằn | 群: | quằn quại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 组
| tổ | 组: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 织
| chức | 织: | chức nữ; tổ chức |

Tìm hình ảnh cho: 群众组织 Tìm thêm nội dung cho: 群众组织
