Từ: 群居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 群居 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúnjū] quần cư; sống tụ tập。成群聚居。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
群居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群居 Tìm thêm nội dung cho: 群居