Từ: 尝新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尝新:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尝 • 新

Nghĩa của 尝新 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángxīn] mùa nào thức nấy; ăn đúng mùa。吃应时的新鲜食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尝

thường尝:bình thường; coi thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân新:tân xuân; tân binh
tâng新:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
尝新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尝新 Tìm thêm nội dung cho: 尝新