Từ: 耀武扬威 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耀武扬威:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耀

Nghĩa của 耀武扬威 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàowǔyángwēi] diễu võ dương oai。炫耀武力,显示威风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耀

diệu耀:chiếu diệu (soi vào)
dìu耀:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
dịu耀:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực
耀武扬威 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耀武扬威 Tìm thêm nội dung cho: 耀武扬威