Từ: 叔伯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叔伯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thúc bá
Chú và bác.

Nghĩa của 叔伯 trong tiếng Trung hiện đại:

[shū·bai] chú bác; thúc bá。同祖父的,有时也指同曾祖父的(弟兄姐妹)。
他们是叔伯弟兄。
họ là anh em chú bác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叔

thúc:anh em thúc bá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác
叔伯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叔伯 Tìm thêm nội dung cho: 叔伯