Từ: 老友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老友:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老友 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoyǒu] bạn già; bạn lâu năm; bạn chí cốt。相交多年情感深厚的朋友。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
老友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老友 Tìm thêm nội dung cho: 老友