Từ: 老式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老式:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 式

Nghĩa của 老式 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoshì] kiểu cũ; lối cũ; kiểu xưa。陈旧的形式或样子。
家具老式。
đồ đạc kiểu cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức式:mặc sức
thức式:thức ăn
老式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老式 Tìm thêm nội dung cho: 老式