Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 惜售 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惜售:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惜售 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīshòu] tiếc không nỡ bán。 舍不得卖出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜

tiếc:tiếc rẻ
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 售

thụ:thụ (bán)
惜售 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惜售 Tìm thêm nội dung cho: 惜售