Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 风化 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnghuà] 1. phong hoá; phong tục và giáo hoá。风俗教化。
有伤风化
có hại đến phong hoá
2. phong hoá; xói mòn (do sức gió)。由于长期的风吹日晒、雨水冲刷、生物的破坏等作用,地壳表面和组成地壳的各种岩石受到破坏或发生变化。
3. phong hoá (hiện tượng mất nước kết tinh)。含结晶体的化合物在空气中失去结晶水。
有伤风化
có hại đến phong hoá
2. phong hoá; xói mòn (do sức gió)。由于长期的风吹日晒、雨水冲刷、生物的破坏等作用,地壳表面和组成地壳的各种岩石受到破坏或发生变化。
3. phong hoá (hiện tượng mất nước kết tinh)。含结晶体的化合物在空气中失去结晶水。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 风化 Tìm thêm nội dung cho: 风化
