Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 光洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngyáng] đồng bạc。银圆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
光洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光洋 Tìm thêm nội dung cho: 光洋