Từ: 门风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门风:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 门 • 风

Nghĩa của 门风 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménfēng] nề nếp gia đình; gia phong。指一家或一族世代相传的道德准则和处世方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)
门风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门风 Tìm thêm nội dung cho: 门风