Cao su chống va đập cửa
Từ: 老气横秋 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老气横秋:
Nghĩa của 老气横秋 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎoqìhéngqiū] Hán Việt: LÃO KHÍ HOÀNH THU
1. làm ra vẻ; lên mặt cụ non; ông cụ non。形容人摆老资格,自以为了不起的样子。
2. già cỗi; không sôi nổi。形容人没有朝气,暮气沉沉的样子。
1. làm ra vẻ; lên mặt cụ non; ông cụ non。形容人摆老资格,自以为了不起的样子。
2. già cỗi; không sôi nổi。形容人没有朝气,暮气沉沉的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 横
| hoành | 横: | hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành |
| hoạnh | 横: | hoạnh hoẹ; hoạnh tài |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |

Tìm hình ảnh cho: 老气横秋 Tìm thêm nội dung cho: 老气横秋
