Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老视眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎoshìyǎn] mắt lão; viễn thị。 年老的人由于眼球的调节能力减退而形成的视力缺陷。用凸透镜制成的眼镜可以矫正。通称花眼或老花眼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 老视眼 Tìm thêm nội dung cho: 老视眼
