Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 耳坠子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳坠子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳坠子 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrzhuì·zi]
khuyên tai; hoa tai; bông tai。耳环(多指带着坠儿的)。也说耳坠儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坠

truỵ:truỵ lạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
耳坠子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳坠子 Tìm thêm nội dung cho: 耳坠子