Từ: 矢志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矢志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矢志 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐzhì] quyết chí thề。发誓立志。
矢志不渝(不渝:不改变)。
quyết chí không thay đổi.
矢志于科学。
quyết tâm vì nền khoa học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矢

thẻ:thỏ thẻ; thẻ bài
thỉ:thủ thỉ
tẻ:lẻ tẻ; buồn tẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu

Gới ý 15 câu đối có chữ 矢志:

Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

矢志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矢志 Tìm thêm nội dung cho: 矢志