Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 联合 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánhé] 1. đoàn kết; kết hợp。联系使不分散;结合。
全世界无产者,联合起来!
những người vô sản trên toàn thế giới, hãy đoàn kết lại!
2. kết hợp lại。结合在一起的;共同。
联合收割机。
máy gặt đập liên hợp.
联合声明。
tuyên bố chung.
联合招生。
chiêu sinh chung.
3. kết; nối (hai xương gắn lại với nhau)。两块以上的骨头长在一起或固定在一起,叫做联合,如耻骨联合、下颌骨联合等。
全世界无产者,联合起来!
những người vô sản trên toàn thế giới, hãy đoàn kết lại!
2. kết hợp lại。结合在一起的;共同。
联合收割机。
máy gặt đập liên hợp.
联合声明。
tuyên bố chung.
联合招生。
chiêu sinh chung.
3. kết; nối (hai xương gắn lại với nhau)。两块以上的骨头长在一起或固定在一起,叫做联合,如耻骨联合、下颌骨联合等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 联合 Tìm thêm nội dung cho: 联合
