Chữ 绮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绮, chiết tự chữ KHỈ, KHỞI, Ỷ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绮:

绮 khỉ, ỷ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绮

Chiết tự chữ khỉ, khởi, ỷ bao gồm chữ 丝 奇 hoặc 纟 奇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绮 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 奇
  • ti
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • 2. 绮 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 奇
  • miên, mịch
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • khỉ, ỷ [khỉ, ỷ]

    U+7EEE, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綺;
    Pinyin: qi3;
    Việt bính: ji2;

    khỉ, ỷ

    Nghĩa Trung Việt của từ 绮

    Giản thể của chữ .

    ỷ, như "ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn)" (gdhn)
    khởi, như "khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)" (gdhn)

    Nghĩa của 绮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綺)
    [qǐ]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHỞI
    1. lụa hoa; lụa vân。有花纹或图案的丝织品。
    绮罗。
    lụa hoa.
    2. đẹp。美丽。
    绮丽
    tươi đẹp.
    Từ ghép:
    绮丽

    Chữ gần giống với 绮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

    Dị thể chữ 绮

    ,

    Chữ gần giống 绮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绮 Tự hình chữ 绮 Tự hình chữ 绮 Tự hình chữ 绮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绮

    khởi:khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)
    :ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn)
    绮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绮 Tìm thêm nội dung cho: 绮