Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绮, chiết tự chữ KHỈ, KHỞI, Ỷ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绮:
绮
U+7EEE, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 綺;
Pinyin: qi3;
Việt bính: ji2;
绮 khỉ, ỷ
ỷ, như "ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn)" (gdhn)
khởi, như "khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)" (gdhn)
Pinyin: qi3;
Việt bính: ji2;
绮 khỉ, ỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 绮
Giản thể của chữ 綺.ỷ, như "ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn)" (gdhn)
khởi, như "khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 绮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綺)
[qǐ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: KHỞI
1. lụa hoa; lụa vân。有花纹或图案的丝织品。
绮罗。
lụa hoa.
2. đẹp。美丽。
绮丽
tươi đẹp.
Từ ghép:
绮丽
[qǐ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: KHỞI
1. lụa hoa; lụa vân。有花纹或图案的丝织品。
绮罗。
lụa hoa.
2. đẹp。美丽。
绮丽
tươi đẹp.
Từ ghép:
绮丽
Dị thể chữ 绮
綺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绮
| khởi | 绮: | khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp) |
| ỷ | 绮: | ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn) |

Tìm hình ảnh cho: 绮 Tìm thêm nội dung cho: 绮
