Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 联结 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánjié] liên kết; nối tiếp; gắn liền。结合(在一起)。
画一条直线把这两点联结起来。
vẽ một đường thẳng nối hai điểm này lại.
画一条直线把这两点联结起来。
vẽ một đường thẳng nối hai điểm này lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |

Tìm hình ảnh cho: 联结 Tìm thêm nội dung cho: 联结
