Từ: 肤廓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肤廓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肤廓 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūkuò] viển vông; không thực tế。内容空洞浮泛,不切合实际。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肤

phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廓

khoách:khoách (xem Khuếch)
khuếch:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương
nguệch:nguệch ngoạc
quách:thành quách
quệch:vẽ quệch quạc
肤廓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肤廓 Tìm thêm nội dung cho: 肤廓