Từ: 肩宽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肩宽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肩宽 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānkuān] rộng; độ rộng。两边之间有很大距离和宽度的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng
肩宽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肩宽 Tìm thêm nội dung cho: 肩宽