Từ: 肩带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肩带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肩带 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāndài] 1. đai an toàn; dây an toàn。车内系紧在肩上的安全带,以防止人在座位上被扔向前方。
2. cầu vai。物件上或衣服上用来挂在肩上的带子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
肩带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肩带 Tìm thêm nội dung cho: 肩带