Từ: 背时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背时 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèishí]
1. lỗi thời; không hợp thời。不合时宜。
2. xui xẻo; xui rủi; rủi ro。倒霉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
背时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背时 Tìm thêm nội dung cho: 背时