Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 胚芽 trong tiếng Trung hiện đại:
[pēiyá] 1. chồi mầm。植物胚的组成部分之一。胚芽突破种子的皮后发育成叶和茎。
2. mầm mống; dấu hiệu。比喻刚萌生的事物。
矛盾的胚芽。
mầm mống của mâu thuẫn.
2. mầm mống; dấu hiệu。比喻刚萌生的事物。
矛盾的胚芽。
mầm mống của mâu thuẫn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胚
| phui | 胚: | phanh phui |
| phôi | 胚: | phôi thai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽
| nha | 芽: | nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà) |

Tìm hình ảnh cho: 胚芽 Tìm thêm nội dung cho: 胚芽
