Cao su chống va đập cửa

Từ: 胰子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胰子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胰子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yí·zi] 1. lá lách (của súc vật)。猪羊等的胰。
2. xà phòng; xà bông。肥皂。
香胰子
xà bông thơm
药胰子
xà bông thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胰

di:di đảo tố (tuyến pancreas)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
胰子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胰子 Tìm thêm nội dung cho: 胰子