Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 胶柱鼓瑟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胶柱鼓瑟:
Nghĩa của 胶柱鼓瑟 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāozhùgǔsè] Hán Việt: GIAO TRỤ CỔ SẮT
siết chặt cái khoá đàn; cố chấp; câu nệ; không linh hoạt; khư khư theo cái cũ; bo bo cố chấp。比喻固执拘泥,不能变通(柱:瑟上调弦的短木。柱被粘住,就不能调整音高)。
情况变了,办法也要适应, 不能胶柱鼓瑟。
tình hình thay đổi rồi, phương pháp cũng phải thích ứng, không thể cố chấp mãi.
siết chặt cái khoá đàn; cố chấp; câu nệ; không linh hoạt; khư khư theo cái cũ; bo bo cố chấp。比喻固执拘泥,不能变通(柱:瑟上调弦的短木。柱被粘住,就不能调整音高)。
情况变了,办法也要适应, 不能胶柱鼓瑟。
tình hình thay đổi rồi, phương pháp cũng phải thích ứng, không thể cố chấp mãi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱
| trụ | 柱: | cây trụ cột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑟
| sắt | 瑟: | cầm sắt |

Tìm hình ảnh cho: 胶柱鼓瑟 Tìm thêm nội dung cho: 胶柱鼓瑟
