Từ: 正理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh lí
Lẽ phải, công lí, chính nghĩa. ◇Văn minh tiểu sử 史:
Quý phủ tựu ứng cai kiệt lực bảo hộ, phương thị chánh lí
護, 理 (Đệ ngũ hồi).Chân lí. ◇A Bì Đạt Ma Câu Xá Luận 論:
Nhược vị dã tôn tùy tục thuyết giả, bất ứng chánh lí
者, 理 (Quyển nhị thập nhị ).

Nghĩa của 正理 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènglǐ] lẽ phải; đúng lẽ。正确的道理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
正理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正理 Tìm thêm nội dung cho: 正理