chánh lí
Lẽ phải, công lí, chính nghĩa. ◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Quý phủ tựu ứng cai kiệt lực bảo hộ, phương thị chánh lí
貴府就應該竭力保護, 方是正理 (Đệ ngũ hồi).Chân lí. ◇A Bì Đạt Ma Câu Xá Luận 阿毗達磨俱舍論:
Nhược vị dã tôn tùy tục thuyết giả, bất ứng chánh lí
若謂也尊隨俗說者, 不應正理 (Quyển nhị thập nhị 卷二十二).
Nghĩa của 正理 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 正理 Tìm thêm nội dung cho: 正理
