Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 胸无点墨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胸无点墨:
Nghĩa của 胸无点墨 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiōngwúdiǎnmò] Hán Việt: HUNG VÔ ĐIỂM MẶC
ngực không vết mực; người ít học (học hành ít, văn hoá thấp)。形容读书太少,文化水平极低。
ngực không vết mực; người ít học (học hành ít, văn hoá thấp)。形容读书太少,文化水平极低。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸
| hung | 胸: | hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực) |
| hông | 胸: | thúc vào hông ai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨
| mặc | 墨: | tranh thuỷ mặc |
| mức | 墨: | mức độ |
| mực | 墨: | mực đen |

Tìm hình ảnh cho: 胸无点墨 Tìm thêm nội dung cho: 胸无点墨
