Từ: 胸无点墨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胸无点墨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胸无点墨 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngwúdiǎnmò] Hán Việt: HUNG VÔ ĐIỂM MẶC
ngực không vết mực; người ít học (học hành ít, văn hoá thấp)。形容读书太少,文化水平极低。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hông:thúc vào hông ai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen
胸无点墨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胸无点墨 Tìm thêm nội dung cho: 胸无点墨